| khu ủy | - Ban chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra. |
| khu ủy | dt (H. khu: địa hạt; ủy: giao việc cho) Ban chấp hành của đảng bộ một khu: Khu uỷ khu IV cũ. |
| khu ủy | .- Ban chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra. |
| Em hiểu Út mà. Lần này em đưa các chị lên đây là để gặp anh , báo với anh việc này… Em sắp phải xa anh một thời gian dài đấy ! Em đi đâu mà dàỉ Em được các bác bên khu ủy cho ra bắc học |
| Anh thì vừa ở tù Côn Đảo về trong đợt trao trả ở Lộc Ninh , từ cơ quan Kkhu ủy5 xuống , chân vẫn đi khập khiễng do bị bắn gãy hồi Mậu Thân và bị tra tấn trong tù , mặt thì thâm đen do sốt rét. |
| Hội nghị quyết định thành lập Kkhu ủySài Gòn Gia Định và củng cố Bộ Tư lệnh Khu. |
| Khu trọng điểm được chia thành 6 phân khu ; mỗi phân khu có Kkhu ủyvà Ban chỉ huy quân sự. |
| Trên cơ sở năm cánh quân có từ năm 1965 , được sự chi viện của trên , an ninh các phân khu được thành lập , trực thuộc các phân kkhu ủy. |
| Chẳng hạn như Kkhu ủyvà Bộ tư lệnh Quân khu Sài Gòn Gia Định : Ngay từ năm 1965 đã chỉ đạo lực lượng biệt động xây dựng các hầm chứa vũ khí và ém quân trong nội thành. |
* Từ tham khảo:
- khen thầm
- khê nặc
- khêu tỏ
- khi đầu
- khi hồi
- khỉ lại là khỉ mèo lại hoàn mèo