| khi hồi | trgt (đph) Lúc nãy: Khi hồi tôi có gặp chị ấy. |
| Chàng tự biết rằng khi hồi hộp mình rất vô duyên : mắt ngơ ngác , mồm há ra , lời nói ấp úng. |
| Có đến mấy tháng sau , mỗi khi hồi tưởng lại sự kiện ghê gớm này , Nguyễn Minh Châu vẫn thường nói với tôi : Những ngày ấy , vô tình thế nào , mình lại đi chụp một cái ảnh. |
| Tôi hãy còn những cảm giác tê lạnh khi hồi nhớ lại cái nền mây sẫm lởm chởm như ruộng màu mới cày vỡ và thứ hơi mờ mờ như khói do các cây cỏ ủng nát trong lạnh lẽo phả ra. |
| U20 Việt Nam được chiêu đãi Sau chuyến tập huấn thành công tại Đức , trước kkhi hồihương , U20 Việt Nam được chiêu đãi thịnh soạn ở bữa ăn cuối cùng. |
| Trong kkhi hồitrẻ ai cũng vô lo vô nghĩ , được sống trọn với cảm xúc của mình. |
| Viết bâng quơ như vậy kkhi hồitưởng về ký ức thấy Sài Gòn thực ra cũng nhỏ quá. |
* Từ tham khảo:
- bột măng thít
- bột mì
- bột ngọt
- bột nếp
- bột nếp lọc
- bột nếp rang