| trung tiện | đt. Địt, đánh rắm, cho hơi thoát ra ở hậu-môn. |
| trung tiện | - Thải hơi trong ruột ra qua hậu môn. |
| trung tiện | đgt. Đánh rắm, theo cách nói kiêng tránh. |
| trung tiện | đgt (H. trung: giữa; tiện: phóng uế) Phì hơi ra hậu môn: Trung tiện phải giữ kín đáo. |
| trung tiện | .- Thải hơi trong ruột ra qua hậu môn. |
| trung tiện | Cái rắm: Đánh trung-tiện. |
| Bí trung đại tiện : do tình trạng liệt ruột cơ năng , người bệnh không trtrung tiện không đi ngoài , bụng trướng và đầy tức khó chịu. |
| Dùng uống trong , nó có tác dụng gây ttrung tiện, dễ tiêu hóa , kích thích , thường dùng chữa tiêu hóa khó khăn , đầy hơi (trướng bụng) , co thắt (đối với bộ máy dạ dày ruột) , lười ăn do thần kinh (trường vị suy yếu) , mệt mỏi thần kinh. |
* Từ tham khảo:
- trung tín
- trung tính
- trung tố
- trung trinh
- trung trực
- trung trực