| trắng trẻo | tt. Trắng và tươi đẹp, thường chỉ da mặt: Đứa nhỏ trắng-trẻo dễ thương. |
| trắng trẻo | - Trắng và xinh đẹp: Mặt mũi trắng trẻo. |
| trắng trẻo | tt. (Da) trắng mịn và đẹp: mặt mũi trắng trẻo o nước da trắng trẻo. |
| trắng trẻo | tt Nói nước da trắng và đẹp: Một cháu bé mặt mũi khôi ngô, trắng trẻo (Ma Văn Kháng). |
| trắng trẻo | tt. Nói chung về sắc trắng. |
| trắng trẻo | .- Trắng và xinh đẹp: Mặt mũi trắng trẻo. |
| trắng trẻo | Nói chung về sắc trắng: Mặt mũi trắng-trẻo. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| So sánh với Tạc , cậu phán tuy có vẻ già , nhưng vẫn có nhiều cái hơn Tạc ; nào ăn mặc xa hoa , nào ttrắng trẻo, ăn nói không thô lỗ , xong nàng lại tự hỏi : " Nhưng những cái đó có làm mình sung sướng không ? ". |
Trác vừa cười vừa vấn lại mái tóc : Trông cô dạo này ttrắng trẻo, xinh xắn thêm lên. |
| Hòn đá ấy , kỳ dị thay , Quang thấy phảng phất giống hình một cái vái của một người con gái trắng trẻo nằm dưới làn nước. |
| Chàng nhẩy xuống ngựa đến gần xem thì đó là một hòn đá trắng ; chàng kinh ngạc thấy hòn đá đó trông phảng phất giống hòn đá gần nhà cô Thổ , nghĩa là cũng giống hình như một cái vai của người con gái trắng trẻo nằm dưới làn nước. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
* Từ tham khảo:
- trắng trợn
- trắng trợt
- trắng xoá
- trắp
- trắt
- trặt