| không hư | tt. X. Hư-không. |
| không hư | tt. Chẳng có gì cả, theo thuyết giáo của đạo Phật, đạo Lão. |
| không hư | Xt. Hư- không. |
| không hư | Chẳng có gì cả, nói về đạo-lý Phật, Lão: Lão Trang hay bàn thuyết không-hư. |
| Hồng , lê , táo ở Hội An ê hề , tôi lựa mãi mới được mấy chục quả có thể đem về đến đây mà không hư. |
| Con là cứ phải đào tạo thế bố con nó mới không hư. |
| Tôi nghĩ giờ đây bố mẹ có thể tự hào vì chị em tôi đều chí thú học hành , không hư hỏng. |
| Chúng ta từng so đo rồi nhận được sự trả giá , đến cuối cùng mới hiểu được rằng hết thảy những gì đến rồi cũng sẽ đi , chỉ có thể lưu lại một khoảng kkhông hưdanh mà thôi ! |
| Khi kiểm tra 1 sản phẩm thì phải có kết luận 1 là hư , 2 là kkhông hư. |
| May là tôi sợ ngập nên lúc nào cũng kê các đồ điện tử như tủ lạnh , tivi , máy quạt lên cao nên kkhông hưhại gì. |
* Từ tham khảo:
- không kèn không trống
- không gian
- không giận kẻ đốt nhà, chỉ giận người huýt gió
- không khéo
- không hẹn mà gặp, không rắp mà nên
- không hẹn mà nên