| tổn phí | dt. C/g. Phí-tổn, số xài ra, số tốn-hao: Tổn-phí lặt-vặt. // trt. Hao-tốn, tốn mất: Nội-vụ, tổn-phí đến hai ngàn đồng. |
| tổn phí | Nh. Phí tổn. |
| tổn phí | đgt (H. phí: mất đi vô ích) Mất nhiều tiền hoặc sức lực mà kết quả không tương xứng: Cả ngày lao động, tổn phí bao nhiêu là tinh lực (NgBHọc). |
| tổn phí | dt. Phí-tổn. |
| tổn phí | Phí-tổn: Tổn-phí thì giờ. |
* Từ tham khảo:
- tổn thất
- tổn thọ
- tổn thương
- tốn
- tốn
- tốn