| tổn hao | - X. Hao tổn. |
| tổn hao | Nh. Hao tổn. |
| tổn hao | .- X. Hao tổn. |
Thế mà hai nhà Đinh , Lê lại theo ý riêng , coi thường mệnh trời , không noi theo việc cũ Thương Chu , cứ chịu yên đóng đô nơi đây , đến nỗi thế đại [2b] không dài , vận số ngắn ngủi , trăm họ tổn hao , muôn vật không hợp. |
| Trong những năm qua , công tác quản lý , bảo tồn Vườn đã được chính quyền và ngành chức năng làm khá tốt , tuy nhiên vẫn xảy ra tình trạng xâm hại và tiềm ẩn nhiều hiểm họa ttổn haovốn rừng Riêng tuyến đường Tỉnh lộ 674 nối thị trấn Sa Thầy vào xã Mo Rai , đang thi công và dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng cuối năm 2017 , có 45km đường cắt ngang qua diện tích Vườn Quốc gia Chư Mom Ray. |
| Điều này cũng sẽ ảnh hưởng đến thời lượng pin cho dù chỉ là rất nhỏ nhưng nếu số lượng thông báo liên tục đổ dồn về máy thì lượng pin ttổn haosẽ không còn là nhỏ chút nào. |
| Nếu không vệ sinh sạch phần tuyết phủ này sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm mát , làm ttổn haođiện hơn. |
| Theo anh Tuấn , để đề phòng nguy cơ cháy , nổ , điện giật khi sạc các thiết bị công nghệ , cần lưu ý tránh tiếp xúc , lại gần thiết bị khi đang sạc , không vừa sạc vừa sử dụng sẽ gây ttổn haolượng điện vào pin đang sạc. |
| Lá số tử vi phân tích , năm nay , quý anh gặp sao Kế Đô chiếu mạng , công danh , tài lộc có phần trở ngại , ttổn hao, dễ bị tai tiếng. |
* Từ tham khảo:
- tổn tển
- tổn thất
- tổn thọ
- tổn thương
- tốn
- tốn