| tối tăm mặt mũi | 1. Đau đớn đến mức choáng váng, không nhìn thấy gì: Nó bị một trận đòn tối tăm mặt mũi, liệu có can hệ gì đến tính mạng hay không? 2. Bận bịu túi bụi, không chút thảnh thơi nhàn hạ: Dạo này các thầy cô đều tối tăm mặt mũi để luyện thi cho các em học sinh. |
| tối tăm mặt mũi | ng 1. Do một tác động mạnh mà không còn nhìn thấy gì: Bị một tên du côn đánh bất ngờ vào mặt, anh ấy tối tăm mặt mũi 2. Nói làm lao động vất vả quá: Mình làm quần quật tối tăm mặt mũi mà nó vẫn kêu (Ng-hồng). |
| Năm Sài Gòn liền nắm tay Bính , cả hai lao người xuống đường... Thế rồi Bính tối tăm mặt mũi mà mê man cho đến khi Năm đặt Bính trên tấm phản đây. |
Mịch nghe xong , rùng mình như thấy choáng váng đầu óc , tối tăm mặt mũi , bủn rủn chân tay , tóc gáy dựng đứng lên , xương đầu gối muốn long ra , không còn đứng vững được nữa. |
Mịch tối tăm mặt mũi vừa chạy giật lùi , vừa kêu : Lạy thầy ! Đó là lão chủ ô tô. |
| Trước , có người đến khuyên can , góp ý nhưng bị bà chửi cho ttối tăm mặt mũinên chẳng ai muốn dây. |
| Sợ không giải tỏa được mớ hỗn độn tâm sinh lý của con trai thời Facebook , game show... mà có khi còn bị smartphone tấn công bằng kiến thức Goolge , ttối tăm mặt mũi. |
* Từ tham khảo:
- tối thiểu
- tối thui
- tối trời
- tối um
- tối ư
- tối ưu