| tối tân | tt. Mới nhất: Vũ-khí tối-tân. |
| tối tân | - t. Mới nhất, hiện đại nhất. Vũ khí tối tân. Những thiết bị tối tân nhất. |
| tối tân | tt. Mới nhất, hiện đại nhất (về kĩ thuật): vũ khí tối tân o những máy móc tối tân, hiện đại. |
| tối tân | tt (H. tân: mới) Mới nhất: Mốt quần áo tối tân; Kĩ thuật tối tân. |
| tối tân | .- Mới nhất: Quần áo kiểu tối tân. |
Sang trọng trong bộ quần áo tối tân , Loan thấy mình như ở đâu lạc loài đến. |
| Ngay bây giờ , nàng còn tưởng tượng thấy mùi khói thuốc phiện thơm ngào ngạt , mùi men sâm banh bốc nồng nàn ở trong một căn phòng nhỏ , ấm cúng , trang hoàng theo kiểu tối tân. |
| Cô hàng cơm hến lấy một thư sinh tứ cố vô thân không sự nghiệp , cái nghèo chờ sẵn ngay từ tối tân hôn. |
| Ngay tối tân hôn , mụ treo võng nằm sát giường hai vợ chồng nó , không cho ăn nằm với nhau. |
| Toàn những thứ tối tân chứ có phải thường đâu. |
| Anh Khánh tôi mê những trò chơi máy móc tối tân. |
* Từ tham khảo:
- tối thui
- tối trời
- tối um
- tối ư
- tối ưu
- tối xẩm