| toe | - Tiếng còi, tiếng kèn. |
| toe | đgt. Rộng miệng sang hai bên: toe miệng cười. |
| toe | tt. Xơ xác rách bươm: Tiếng đồn cha mẹ anh giàu, Sao anh ăn bận như tàu chuối toe (cd). |
| toe | tt. Có âm thanh như tiếng còi, tiếng kèn thổi: Tiếng kèn rúc toe lên. |
| toe | tht Tiếng còi, tiếng kèn: Nghe thấy toe một tiếng, anh em đã ra xếp hàng. |
| Mới đầu chàng chỉ thấy ánh sáng toe ra thành vòng tròn , chàng chớp mắt và một lúc lâu nhìn quên , chàng thấy một mảnh trắng của tấm chăn hiện ra. |
| Cô nói cười thoải mái khiến một vòng cốt trầu quành trên môi từ lúc nào cô vô ý chưa lau như kéo vào cái miệng rộng ra , trông càng toe toét. |
| Lấy que đẩy con sâu ở trong tổ nó ra bóp giật một đầu lại , phùng mang trợn mắt lên thổi toe một tiếng , anh cảm thấy mình là một tên tướng thổi kèn hiệu xuất quân. |
| Anh chạy khắp nhà , thổi ầm cả lên , ăn không biết bao nhiêu chổi long gà vào đít , nhưng có sâu kèn trong túi , không dung không chịu được , anh lại toe vài tiếng nữa…Chết thì thôi. |
| Trán nó vẫn còn sưng tấy nhưng nó cười nói toe toét coi như không có chuyện gì xảy ra. |
| Cái Hiền đang cười toe toét chạy tới. |
* Từ tham khảo:
- toe toét
- toe toét
- toe toét như ống nhổ thầy đề
- toè
- toẻ
- toé