| tình báo viên | dt. Quân tình-báo, lính chuyên việc do-thám. |
| tình báo viên | dt. Người chuyên làm nhiệm vụ tình báo: đào tạo các tình báo viên. |
| Từ vài ngày trước đây , một ttình báo viêntự xưng là chỉ huy chiến trường Tiger khi trao đổi trên mạng thông tin Telegram đã cho biết , Tiger bị cấm không chiến đấu trên chiến trường Idlib Aleppo và được điều chuyển sang một hướng khác. |
* Từ tham khảo:
- tình cảm
- tìnb cảm chủ nghĩa
- tình cảnh
- tình chung
- tình cờ
- tình dục