| tiện thể | trt. Nhân-thể, sẵn dịp: Tiện thể, xin đi chung xe cho vui. |
| tiện thể | - Nhân dịp, nhân thể: Đi qua cửa hàng bách hóa tiện thể mua hộ cái quạt. |
| tiện thể | pht. Nhân có điều kiện, nhân dịp: đi làm về tiện thể ghé vào chơi luôn o Tiện thể anh gửi hộ tôi lá thư. |
| tiện thể | trgt Nhân có dịp thuận tiện do làm một việc gì khác: Nhân dịp anh về quê, tiện thể nhờ anh đưa cho mẹ tôi bức thư này. |
| tiện thể | trt. Nht. Tiện dịp: Tiện-thể tôi nhờ anh việc nầy. |
| tiện thể tôi làm chân ghi đề. |
| Vốn không chịu được cái gì bẩn , tôi tiện thể kỳ cọ luôn chứ không có ý gì. |
Đậm bắt chước cánh lái dưa xóm Vàm Xáng , đi chợ mua xấp liễn dán dưa cho bắt mắt khách , tiện thể mua cho bé Lý bộ đồ. |
| Nhưng mẹ tôi hoặc gỡ tay tôi ra rồi quay mặt vào tường hoặc tiện thể kéo ngả người tôi vào lòng mà ôm lấy tôi. |
Rồi lấy ở túi áo ngoài như ta rút mùi xoa ra , một tờ giấy bạc rộng khổ , giơ vào mặt mụ chủ , buông xõng : Này , đây đền ! Mụ chủ còn tần ngần nhìn tờ giấy bạc , sung sướng đến nỗi không nói gì được nữa , thì Long lại tiện thể tay rút luôn vài ba giấy bạc rộng khổ nữa ở túi ra giúi luôn vào tay mụ mà rằng : Này , đây thì chi tiền hát một thể ! Chị em ngơ ngác nhìn nhau. |
Vài người quen cũ tới thăm hỏi hai bà cháu , tiện thể coi mặt mũi con bé hệt con lai hồi đó thoát chết giờ ra sao. |
* Từ tham khảo:
- tiện y
- tiêng tiếc
- tiếng
- tiếng
- tiếng bấc tiếng chì
- tiếng cả nhà không