| khổng | trt. Không, hổng, chẳng (X. Không): Khổng nói khổng rằng. |
| khổng | bt. Hổng, lỗ hổng, thông-suốt: Diện khổng, tỵ khổng // Họ người: Khổng-tử, Khổng-Minh (X. PH. III). |
| khổng | I. Lỗ: bị khổng o cửa khổng o khí khổng o mãn khổng o thuỷ khổng. II. Khổng Tử: Khổng đạo o Khổng giáo o Khổng học o Cửa Khổng sân Trình. |
| khổng | Nd. Tiếng Khổng-tử nói tắt: Đạo Khổng. |
| khổng | Tên một họ. |
| Một chiếc buồm hiện ra in lên nền trời như cánh một con bướm nâu khổng lồ. |
| Vả lại , Đức khổng Tử có nói : “nhân chi kỳ ý , bất nhi đắc kỳ hề ". |
Làn không khí êm đềm tịch mịch bao bọc những pho bụt khổng lồ , nét mặt thản nhiên. |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
| Đức khổng Minh Không sang Tàu lấy đồng ở kho về đúc cái chuông khổng lồ. |
| Lòng hữu ái ấy , nếu ta đem ra đối đãi với ân nhân thì chẳng hoá ra ta đặt ân nhân ta ngang hàng với kẻ địch của ta ư ? " Lời dạy của cụ Tú Lâm đủ tỏ rằng tuy cụ là môn đồ khổng học mà trí thức , tư tưởng cụ , cụ đặt hẳn ra ngoài vòng kiềm toả của nho giáo. |
* Từ tham khảo:
- khổng huyệt
- khổng khiếu
- khổng lồ
- khổng tối
- khổng tước
- khống