| khổng lồ | nd. X. PH. III // tt. Vĩ-đại, to lớn: Người khổng-lồ. |
| khổng lồ | - tt To lớn lắm: Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (HCM). |
| khổng lồ | tt. To lớn rất nhiều so với bình thường: người khổng lồ o một công trình khổng lồ. |
| khổng lồ | tt To lớn lắm: Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (HCM). |
| khổng lồ | tt. To lớn vĩ-đại: Loại thú-vật khổng-lồ đời thái cổ. |
| khổng lồ | .- To lớn lắm: Nhà máy khổng lồ. |
| khổng lồ | Nguyên là Không-Lộ đọc trạnh ra, tức là Nguyễn Minh-Không, cao-tăng đời nhà Lý. |
| khổng lồ | To đại: Cái chuông khổng-lồ. |
| Một chiếc buồm hiện ra in lên nền trời như cánh một con bướm nâu khổng lồ. |
Làn không khí êm đềm tịch mịch bao bọc những pho bụt khổng lồ , nét mặt thản nhiên. |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
| Đức Khổng Minh Không sang Tàu lấy đồng ở kho về đúc cái chuông khổng lồ. |
| Phần nhiều tảng nhỏ hơn và tròn trĩnh như những quả trứng khổng lồ sắc xám rải rác trên đám cỏ xanh vàng. |
Làng Thuỵ Khê sáu , bảy năm về trước không giống hệt làng Thuỵ Khê ngày nay , vì ngày nay cái trại trồng hoa của thành phố về phía đường bên hồ đã làm mất hẳn cái đặc sắc của làng : Cái đặc sắc ấy là cái hố rác khổng lồ về mùa hè bốc mùi ô uế rất nồng nực khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- khổng tước
- khống
- khống
- khống cáo
- khống chế
- khống chỉ