| khổng tước | - (đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ. |
| khổng tước | dt. Chim công. |
| khổng tước | (đá) (địa).- Đá quí màu lục,dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ. |
| Chưa kể , khi hoá thân , trông Chiết Nhan của La Tấn giống... gà trống hơn là kkhổng tước. |
* Từ tham khảo:
- khống
- khống cáo
- khống chế
- khống chỉ
- khơ khớ
- khơ khớ