| khoan nhặt | tt. Lúc thưa lúc dày, lúc chậm lúc mau: Ngư-ông chèo khiến hồi khoan-nhặt, Thủng-thẳng chèo lên đã dựng con (HXH); Sự đời khoan-nhặt vô chừng, Xin ai chớ vội giữa đường bỏ nhau (CD). |
| khoan nhặt | tt. Lâu và mau. |
| Lời sáo khoan nhặt mênh mang , lúc nhẹ nhàng , thánh thót tâm tình êm ái , khi réo rắt thầm thì như tiếng nước suối thủ thỉ , rồi bất chợt ngân nga , bay bổng vút lên giữa non ngàn vời vợi... Tiếng sáo nội tâm sâu sắc muốn nói nhiều điều lắm , rằng anh như cánh chim rừng bay mải miết tìm nơi đất ấm , bản vui. |
* Từ tham khảo:
- dạn miệng
- dạn tay
- dang chưn
- dang ra
- dang tay
- dang xa