Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dang ra
đt. Xích ra, nới ra:
Dang ra kẻo nực; Dang ra kẻo lấm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tre già măng mọc
-
tre già nhiều người chuộng, người già ai chuộng làm chi
-
tre hoá
-
tre là ngà
-
tre lồ ô
-
tre luồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay
dang ra
giữ lấy.
mẹ , đồ chết nhát ,
dang ra
, để tao vô !
Hắn nghinh ngang cầm súng chạy vô miệng hang.
Nhớ cánh tay Hiền
dang ra
cho ta gối nhìn lên trời xanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dang ra
* Từ tham khảo:
- tre già măng mọc
- tre già nhiều người chuộng, người già ai chuộng làm chi
- tre hoá
- tre là ngà
- tre lồ ô
- tre luồng