Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dang ra
đt. Xích ra, nới ra:
Dang ra kẻo nực; Dang ra kẻo lấm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoành huyễn
-
hoành lạc
-
hoành phi
-
hoành sản
-
hoành thánh
-
hoành thích
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay
dang ra
giữ lấy.
mẹ , đồ chết nhát ,
dang ra
, để tao vô !
Hắn nghinh ngang cầm súng chạy vô miệng hang.
Nhớ cánh tay Hiền
dang ra
cho ta gối nhìn lên trời xanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dang ra
* Từ tham khảo:
- hoành huyễn
- hoành lạc
- hoành phi
- hoành sản
- hoành thánh
- hoành thích