| hoành phi | dt. Chấn, biển treo ngang nhà: Tấm hoành-phi. |
| hoành phi | dt. Biển gỗ khắc chữ Hán lớn, thường treo ngang giữa gian nhà để thờ hoặc trang trí: Ngôi đền còn giữ được mấy bức hoành phi. |
| hoành phi | dt (H. hoành: ngang; phi: cánh cửa) Tấm gỗ sơn có chữ chạm khắc treo ngang giữa gian nhà: Nhân ngày lễ đại thọ của ông thầy, học trò cũ tặng thầy một bức hoành phi. |
| hoành phi | Có khi nói tắt là bức hoành. Biển gỗ có khắc chữ treo ngang ở trong nhà. |
| Ngoài phòng khách rất đông người , nhưng toàn người trong làng họ cả , Trương không buồn bắt chuyện với ai , ngồi nhìn các bức hoành phi , câu đối đợi lúc ăn cơm : Người nhà ăn cơm cả rồi. |
Trong lúc Dũng ở trong buồng tối , nép mình sau mấy bức hoành phi và câu đối , thì sư cô lên tiếng hỏi người gõ cổng : Một lát sau , Dũng thấy có tiếng người đàn ông nói : Lạ thật ! Có người bảo đi vào ngõ này mà tìm đâu cũng không thấy. |
| Ngọn đèn thân mật chiếu trên án thư , những nét vàng đã cũ của câu đối hoành phi lờ mờ ánh trong bóng tối. |
| Nào tủ chè , sập gụ ; nào tranh ảnh treo la liệt ; nào chậu hoa , đôn sứ ; nào hoành phi câu đối. |
| Cả bọn nhìn thấy từ xa bức hoành phi nặng không dưới năm trăm cân có bốn chữ đại tự “Đại Việt Trường Tồn”. |
| Trên tường , không biết bao nhiêu hoành phi , câu đối , màu son , màu vàng chói lọi. |
* Từ tham khảo:
- hoành thánh
- hoành thích
- hoành tráng
- hoành triệt
- hoành văn
- hoạnh