| dang tay | đt. Giá tay, dở tay lên đánh: Dang tay đánh thiếp sao đành, Tấm rách ai vá tấm lành ai may? (CD). |
| dang tay | đgt Mở rộng tay để chào mừng, đón tiếp: Dang tay chào đón bạn năm châu (X-thuỷ). |
| Bỗng tôi thấy... rõ ràng , tôi thấy in trên sương mù một cái hình người đàn bà mặc áo rộng đứng dang tay. |
Chàng dang tay toan ném thực mạnh nắm giấy hoa vào mặt Nga , bỗng chàng dừng lại đăm đăm nhìn Hồng rồi phá lên cười. |
Bạn về ta chẳng dám cầm Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa BK Anh về em chẳng dám cầm dang tay đưa bạn , ruột bầm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Dang tay đưa bạn , ruột bằm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa. |
| Bấy nay tôi theo nghề rừng , chẳng qua cũng vì mưu sinh theo hoàn cảnh , chuyện đó có chi là lạ... Người đàn ông thấp lùn tức thời đứng phắt dậy , dang tay ra ôm tía nuôi tôi , cười ha hả : Vậy thì huynh ông neo lại khúc này , trở về nghề cũ , chúng ta hiệp nhau làm ăn , được chứ ? Tía nuôi tôi cười cười , chưa đáp ra sao. |
| Thị dang tay vỗ về bọn trẻ. |
Tôi bước lại cạnh Hòa và không nói không rằng , tôi dang tay tống cho nó một quả vào bụng. |
* Từ tham khảo:
- lanh canh
- lanh chanh
- lanh chanh như hành không muối
- lanh lảnh
- lanh lánh
- lanh lẹ