| lanh lảnh | tt. Sang-sảng cao, cao và vọng đi xa: Tiếng hát lanh-lảnh. |
| lanh lảnh | - Nói giọng cao và trong: Tiếng lanh lảnh. |
| lanh lảnh | tt. (Âm thanh) cao, trong và vang xa phát ra liên tục với nhịp độ mau: Giọng nói lanh lảnh o Tiếng còi tàu lanh lảnh o Chiếc xe lạng vào đề đường, cùng lúc có tiếng reo lanh lảnh của một cô gái ở phía sau (Ma Văn Kháng). o Đàn bà lanh lảnh tiếng đồng, Một là sát chồng hai là hại con (tng.). |
| lanh lảnh | tt, trgt Nói tiếng cao và trong: Tiếng nói lanh lảnh (Ng-hồng); Đàn bà lanh lanh tiếng đồng, một là sát chồng, hai là hại con (cd). |
| lanh lảnh | tt. Tiếng nói lanh và cao do tiếng lanh-lảnh đọc trạnh: Tiếng rao hàng lanh-lảnh. |
| lanh lảnh | .- Nói giọng cao và trong: Tiếng lanh lảnh. |
| Đến nay , mỗi khi cần đến nàng , mợ lại llanh lảnhgọi bằng hai tiếng " con bé ". |
Một con chim chích choè đậu đâu trên nóc nhà cất tiếng hót lanh lảnh. |
| Thấy Minh đã thức giấc đang đứng chải đầu trước tủ gương , Mạc cất tiếng cười lanh lảnh. |
| Bỗng một người hành khách vận âu phục thò đầu ra cửa ngơ ngác nhìn rồi kêu : Cho tôi xuống đây ! Sau một tiếng còi lanh lảnh , xe từ từ đỗ. |
Lan cười theo hồi chuông , tiếng cười lanh lảnh trong làn không khí yên lặng dưới ánh lờ mờ thảm đạm buổi chiều tà. |
| Và nàng toan quay về ngay... Bỗng Hồng giật mình : mấy tiếng chuông lanh lảnh vang lên. |
* Từ tham khảo:
- lanh lẹ
- lanh lẹn
- lanh lợi
- lanh mán
- lanh mèo
- lanh tanh