| lanh chanh | trt. Láu-táu, hấp-tấp, lật-đật không nhằm chỗ nhằm việc: Lanh-chanh như hành không muối. |
| lanh chanh | - Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác: Lanh chanh bưng lấy cái bát rồi đánh vỡ. |
| lanh chanh | tt. Có dáng điệu hấp tấp, vội vàng, luôn tỏ ra nhanh nhẩu hay tranh lấy việc để làm (nên thường hỏng việc): Con bé chỉ được cái lanh chanh o lanh chanh đòi bưng cái bát mì rồi đánh đổ o Đừng sốt sắng, chớ lanh chanh (Hồng Đức quốc âm thi tập) o lanh chanh như hành không muối (tng.). |
| lanh chanh | đgt 1. Vội vàng chen vào (cũ): ắt ngại lanh chanh áng mận đào (NgTrãi). 2. Hấp tấp làm việc của người khác: Em bé lanh chanh bưng nồi cơm rồi đánh đổ. |
| lanh chanh | tt. Hấp-tấp: Bóng người chợt thấy dung quang, Lanh chanh bước tới sỗ sàng hỏi ngay (Ng.h.Hổ) |
| lanh chanh | .- Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác: Lanh chanh bưng lấy cái bát rồi đánh vỡ. |
| lanh chanh | Láu-táu hấp-tập: Đứa trẻ lanh chanh đánh vỡ chén. |
Sầu xuân nặng trĩu bên mình , Ngây thơ gã nhỏ lanh chanh cợt cười. |
* Từ tham khảo:
- lanh lảnh
- lanh lánh
- lanh lẹ
- lanh lẹn
- lanh lợi
- lanh mán