Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dạn tay
trt. Quen tay, không run:
Dạn tay cắt cổ gà, dạn tay móc túi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dại
-
dại bầy còn hơn khôn độc
-
dại dột
-
dại đàn còn hơn khôn độc
-
dại gái
-
dại gì
* Tham khảo ngữ cảnh
Một trong hai người buôn nguồn vừa khiêng cái bao lát về , có lẽ đã
dạn tay
, tiến tới , cúi xuống mở một dây mây cột nơi cổ bao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dạn tay
* Từ tham khảo:
- dại
- dại bầy còn hơn khôn độc
- dại dột
- dại đàn còn hơn khôn độc
- dại gái
- dại gì