| khoa trưởng | - Cg. Chủ nhiệm khoa. Người đứng đầu một khoa trong trường đại học. |
| khoa trưởng | dt (Khoa: bộ môn khoa học; trưởng: người đứng đầu) Chủ nhiệm khoa: Khoa trưởng khoa Văn trường Đại học sư phạm. |
| khoa trưởng | .- Cg. Chủ nhiệm khoa. Người đứng đầu một khoa trong trường đại học. |
| Được biết ông Mai Xuân Minh , nguyên là Trưởng kkhoa trưởngPhòng đào tạo , được Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng từ tháng 9 2016 , thời hạn là 5 năm. |
| Rồi ông bôn ba đi tìm các vị kkhoa trưởngvà các giáo sư đại học đồng nghiệp cũ của ông , vận động thành lập Phong trào trí thức chống độc tài. |
| Chiều ngày 22.08.1963 Kkhoa trưởngY khoa Sài Gòn là bác sĩ Phạm Biểu Tâm gửi đơn từ chức , nên ông bị bắt giam và ngày hôm sau 23.08.1963 , nghe tin ông bị bắt , tất cả sinh viên Y khoa kéo nhau đến trường. |
| Họ bàn tính kế hoạch chia thành từng nhóm đi thuyết phục các vị Kkhoa trưởngvà giáo sư các khoa từ chức. |
* Từ tham khảo:
- nhanh tay
- nhào nhào như chào mào mổ dom
- nhão nhạo
- nhạo đời
- nhảy choàng
- nhảy lò cò