| nhảy choàng | đgt Nhảy vội xuống: Cha nhảy choàng xuống đất (Sơn-tùng). |
| Nó nhảy choàng vào đám lính , cắn đứt cổ một tên rồi biến vào rừng phía xa. |
| Ông Cử Hai vừa về ,nó nhảy choàng dậy ,vui mừng hơn một người đứng tuổi khi tìm được một tâm hồn bầu bạn ,nó lôi tay bố nó sềnh sệch đến chỗ chấn song ,chỉ vầng trăng bạc có sừng và nói : Ban nãy ông giăng khéo hơn bây giờ kia cậu. |
Trung Ngộ thấy vậy , sởn gai , dựng tóc , tất tả nhảy choàng ra khỏi cái nhà ấy. |
* Từ tham khảo:
- vắng chúa đàn, tan con nghé
- vắng chúa nhà gà bươi bếp
- vắng chúa nhà gà mọc đuôi tôm
- vắng chúa nhà, gà sục niêu tôm
- vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm
- vắng đàn bà, gà bới bếp