| nhảy lò cò | đgt Nhảy co một chân: Hai đứa trẻ thi nhau nhảy lò cò xem ai nhảy được xa nhất. |
| Còn với Hà Lan , tôi phải chơi đánh chuyền , ô quan , nhảy lò cò và những trò con gái khác. |
| Các loại hạt Loại hạt nhỏ như hạt lạc , đậu...nếu rơi vào tai của trẻ mẹ hãy hướng dẫn bé nghiềng đầu nnhảy lò còđể chúng lăn ra ngoài. |
| Trong khi Đức Lương , một hậu vệ cánh chơi tốt vị trí trung vệ , còn đang phải nnhảy lò còđể di chuyển chứ chưa nói đến việc thi đấu. |
* Từ tham khảo:
- duồng gió bẻ măng
- dút dát
- dụt
- duy
- duy
- duy bào