| bạch lạp | dt. Sáp trắng dùng xe đèn và chế thuốc, vị ngọt, không độc. |
| bạch lạp | dt. (thực): Loại lan thuộc giống phu-sinh, lá nhiều, chùm hoa dài thòng, hoa trắng, giữa có sọc hường (Cymbidiumeburneum). |
| bạch lạp | - dt. (H. lạp: sáp ong) Nến trắng: Thắp hai ngọn bạch lạp trên bàn thờ. |
| bạch lạp | dt. 1. Nến trắng. 2. Nến, sáp nói chung. |
| bạch lạp | dt (H. lạp: sáp ong) Nến trắng: Thắp hai ngọn bạch lạp trên bàn thờ. |
| bạch lạp | dt. Thứ sáp trắng; thường cũng chỉ sáp: Đèn bạch-lạp. |
| bạch lạp | d. 1. Nến, sáp nói chung. 2. Nến trắng, sáp trắng. |
| bạch lạp | Nến trắng. |
| Cửa lớn cửa sổ phòng họp đóng kín , bên trong thắp hai cây đèn bạch lạp lớn. |
| Trà tàu , rượu cúc , cây cảnh và hình như bác vẫn chưa bỏ được cái chứng thắp nến bạch lạp để đọc Đường thi sách thạch bản thì phải , lâu nay có đi đâu xa không? Cụ Nghè Móm cười. |
| Ông Cử Hai tìm những mẫu nến bạch lạp rất to cháy còn thừa lại trên đầu các đèn nến thiếc Sông Ngân trên bàn thờ. |
| Người ta đứng bao quanh đàn cúng , vẫn chỉ thấy ánh sáng mấy chục ngọn nến bạch lạp rọi vào lớp da hoen ố vệt lửa cháy của đàn tế , trên đó phủ phục ba cỗ tam sinh còng queo : một con trâu và một con dê đen thui kèm một con lợn cạo trắng mở to cặp mắt chết. |
| Những chậu hoa khổng lồ ở các góc phòng , những lọ hoa đồ sộ trên bàn tiệc , bốn cây đèn nến mỗi cây có 100 ngọn bạch lạp , làm cho quan khách phải tưởng mình đến dự một bữa tiệc của một bậc vương giả , vào thời trung cổ , bên tây phương. |
| Để rồi lúc đêm về , khi những chiếc đèn lồng bên lầu tân nương tưng bừng sáng thì mẹ nàng tức tưởi khóc cùng ngọn bạch lạp le lói , lụi tàn. |
* Từ tham khảo:
- bạch lị
- bạch liễm
- bạch lộ
- bạch mạc
- bạch mai đài
- bạch mao căn