| thờ | đt. Phụng-sự, phục-vụ, làm phận-sự đối với bề trên: Thờ cha mẹ ở hết lòng, ấy là chữ hiếu dạy trong luân-thường (CD); Anh hỡi Tôn-Quyền anh có biết, Trai ngay thờ chúa, gái thờ chồng (PVT) // (R) Lập riêng một nơi trang nghiêm để cúng vái hằng kỳ: Bàn thờ, giường thờ, tủ thờ, thờ ông bà, thờ Phật, thờ thần; Tượng linh dầu rách cũng thờ, Lỡ thì chịu lỡ cũng chờ đợi anh (CD). |
| thờ | trt. Phờ, lôi-thôi, không để ý: Bơ-thờ. |
| thờ | - đgt. 1. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết: thờ tổ tiên thờ Phật đền thờ. 2. Tôn kính, coi là thiêng liêng: thờ cha kính mẹ chỉ thờ một chủ. |
| thờ | đgt. 1. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết: thờ tổ tiên o thờ Phật o đền thờ. 2. Tôn kính, coi là thiêng liêng: thờ cha kính mẹ o chỉ thờ một chủ. |
| thờ | đgt 1. Tỏ lòng cung kính bằng lễ nghi: Thờ thần, thờ Phật; Thờ tổ tiên; Ăn của Bụt thắp hương thờ Bụt (tng) 2. Kính yêu và săn sóc: Thờ mẹ, thờ cha cho phải lẽ (LQĐôn). |
| thờ | dt. Tôn lên mà kính phụng: Thờ các bậc anh hùng cứu quốc. |
| thờ | Kính phụng: Thờ thần. Thờ cha mẹ. Văn-liệu: Thờ-chồng, nuôi con. Thờ thầy mới được làm thầy. Thờ thì dễ, giữ lễ thì khó (T-ng). Tu đâu cho bằng tu nhà. Thờ cha, kímh mẹ ấy là chân-tu (C-d). |
| Tuy bề ngoài có vẻ tthờơ , nhưng sự thực bao giờ bà cũng để tâm suy xét đến việc đó. |
| Bỗng bà thẫn tthờ, vẻ lo ngại hỏi con gái : Anh mày mãi không thấy về nhỉ ? Thì mẹ lo gì , khuya đã có trăng. |
Lúc đám cưới đã đi ra khỏi nhà , bà Thân thẫn tthờngồi ở đầu hè nhìn mấy đứa cháu họ thu xếp bát đĩa và rửa nồi , lau mâm. |
Nàng đang thẫn tthờbuồn bực , mợ phán bước vào. |
| Mợ phán cầm ngay tay nó lôi xềnh xệch xuống sân đánh nó hai roi liền và mắng nó : Ai cho mày ngồi chổng đít vào bàn thờ. |
| Thằng Quý thấy các anh các chị hắt hủi , nên cả ngày chỉ lẩn thẩn một mình , hết đầu hè này sang đầu hè khác , hoặc quanh quẩn , thờ thững bên con mèo , con chó. |
* Từ tham khảo:
- thờ chồng nuôi con
- thờ cúng
- thờ ơ
- thờ phụng
- thờ thẫn
- thờ thì dễ, giữ lễ thì khó