| khổ ải | tt. Khổ nhiều nỗi, nhiều bề: cuộc sống khổ ải. |
| khổ ải | tt (H. khổ: đắng, khốn đốn, tai nạn; ải: chật hẹp) Khốn khổ, chật hẹp: Khắp nhân thế là nơi khổ ải (Tản-đà). |
| Trước khi nổi danh , họ đã phải trải qua không biết bao nhiêu là khổ ải. |
| Tội gì mà chịu khổ ải như thế ? Bính nghẹn ngào nói : Em ra khỏi nhà một bước cũng chả được , nữa là trốn đi : Mụ Tài để ý tới em luôn và giao hẳn em cho các chị ấy coi giữ. |
| Đâu đó có những tiếng ngáy khò khò của lính phát ra , nặng nhọc và khổ ải. |
| Phật liền dùng chiếc bồn lớn , đựng hàng trăm thức ăn để cúng dường các Phật , giải thoát cho mẹ Mục Liên , Sau này , lễ Vu Lan Bồn là để cúng thí bọn quỷ đói , giải thoát mọi khổ ải cho chúng sinh. |
| Một số có thể vá lành những vết nứt , song cũng chẳng ít cặp đổ vỡ , chia ly , khổ ải nhất là bọn trẻ con. |
| Ở đời đã lắm chuyện tréo ngoe khổ ải và vô vàn thử thách. |
* Từ tham khảo:
- khổ chủ
- khổ công
- khổ cực
- khổ dịch
- khổ đổ cho hàng vải
- khổ độc