| thống | dt. Ché, khạp bụng to, đáy và miệng tóp, thường được dùng trồng kiểng (cây cảnh): Cặp thống. |
| thống | dt. Mối, giềng, việc có sắp đặt, tổ-chức: Chính-thống, hệ-thống, nhứt thống, thể thống. // bt. Cai-trị, bao-gồm: Đô thống, tổng-thống. |
| thống | tt. Đau nhức: Đầu thống (nhức đầu); thống tâm tật thủ (đau lòng nhức đầu). |
| thống | - d. Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh. |
| thống | dt. Đồ làm bằng sành, sứ, có hình tròn, phình giữa, thường dùng để dựng nước hay để trồng cây cảnh. |
| thống | 1. Bao quát, chung: thống chế o thống đốc o thống hệ o thống kê o thống kê học o thống lãnh o thống lĩnh o thống lí o thống quản o thống soái o thống suất o thống sứ o thống trị o đô thống o tổng thống. 2. Có quan hệ liên tục: thống nhất o thống nhất hoá o chính thống o hệ thống o hệ thống hoá o huyết thống o nhất thống o thể thống o truyền thống. |
| thống | 1. Đau: thống khổ o thống thiết o thống trách o thiên đầu thống. 2. Rất, quá: thống khoái o thống mạ. |
| thống | dt Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng nước hay trồng cây cảnh: ở thềm nhà ông cụ có một cái trống lớn trồng một cây si. |
| thống | dt. Đồ bằng sành hay bằng sứ, hình tròn phình ở giữa. |
| thống | (khd) 1. Mối: Thống-hệ. 2. Tóm lại một mối: Thống suất. |
| thống | (khd) Đau: Thống-thiết. |
| thống | Đồ bằng sành, bằng sứ, hình tròn, phình giữa, thường dùng để đựng nước hay để trồng cây cảnh. |
| thống | 1. Mối (không dùng một mình): Thống-hệ. Chính-thống. Thể-thống. 2. Tóm lại một mối: Thống-suất. Thống-trị. |
| thống | Đau (không dùng một mình). |
| Tôi tiếc rằng chính tôi là người ở trong cảnh mà không có giọng hùng hồn để nói cho mọi người cảm thấy rõ những nỗi thống khổ mà chúng tôi đã phải chịu. |
| Năm sau tôi được bổ tham biện phủ thống sứ mà cũng không lần nào gặp anh nữa. |
| Những chậu , bát sứ , thống , choé cổ bày la liệt , những đĩa men xanh , men ngũ sắc Giang Tây treo nhan nhản , lại thêm những đồ lộ bộ bằng đồng sáng nhoáng cắm trong cái giá gỗ gụ chạm trổ công phu và mấy cái quạt lông , hai đôi kiếm treo lệch trên tường. |
| Chàng lẩm bẩm một mình ra chiều tức tối : Hừ ! Lang băm ! Liên cố tìm cách phá tan sự nghi hoặc của chồng , sự nghi bao giờ cũng đầy rẫy trong tâm hồn những người thống khổ. |
| Ngài biết trước rằng sẽ có một ngày anh phải chịu cùng cực với cái bệnh ghê gớm để trở thành tật nguyền nên ngài đã ban cho anh một người vợ hiền và một người bạn hiền để an ủi , chia sẻ nỗi thống khổ đó. |
| Và sự thống khổ này nếu anh phải mang thì anh cũng nên vui vẻ đón nhận lấy nó vì chính nó đã tạo cho anh một niềm hạnh phúc hiếm có là được sự thương yêu , nâng đỡ thành thực của một người vợ và một người bạn. |
* Từ tham khảo:
- thống đốc
- thống hệ
- thống kê
- thống kê học
- thống kế
- thống khoái