| thoai thoải | tt. C/g. Thoải-thoải, dốc dốc, hơi dốc, có cái dốc không chúc lắm: Dốc thoai-thoải; con đường thoai-thoải. |
| thoai thoải | - tt. Thoải (mức độ giảm nhẹ): Sườn đồi thoai thoải. |
| thoai thoải | tt. Thoải. (mức độ giảm nhẹ): Sườn đồi thoai thoải. |
| thoai thoải | tt Hơi dốc: Con đường thoai thoải xuống bờ sông. |
| thoai thoải | Xt. Thoải-thoải. |
| thoai thoải | Xem “thoải-thoải”. |
Bấy giờ nhìn qua cửa sổ , ngắm cảnh đồi thoai thoải sau chùa , chàng thấy hiện ra nhiều vẻ xinh đẹp , những vẻ xinh đẹp huyền bí. |
| Về phía hữu , sườn đồi thoai thoải xuống một cái thung lũng đẹp. |
| Cùng với tiếng hát , tôi mường tượng ra một triền đồi thoai thoải rập rờn sóng cỏ. |
| Trước mặt là một cánh đồng cỏ xanh rì , chạy thoai thoải , đổ xuống thung lũng nằm khuất bên kia gò. |
| Chúng cố rị chân để xuống cái dốc thoai thoải. |
| Cơn mưa chiều bất chợt giữa muôn trùng hoa cỏ , anh kéo vợ vào một quán nhỏ nép mình dưới những hàng thông ở một triền dôthoai thoảiải. |
* Từ tham khảo:
- thoải mái
- thoải thoải
- thoái
- thoái bộ
- thoái chí
- thoái hoá