| khát vọng | đt. Nh. Khát-ngưỡng. |
| khát vọng | - Sự ước ao, trông ngóng thiết tha. |
| khát vọng | đgt. Mong muốn, khao khát đến mức da diết: khát vọng tự do o khát vọng chiến thắng. |
| khát vọng | dt (H. vọng: trông ngóng) Sự ao ước và trông ngóng: Không là khẩu hiệu của khát vọng mà của hành động (TrBĐằng). |
| khát vọng | đt. Trông mong hy-vọng. |
| khát vọng | .- Sự ước ao, trông ngóng thiết tha. |
| khát vọng | Mong-mỏi lắm: Thoả lòng khát-vọng. |
| Không thể không công nhận lòng sôi sục và khát vọng trở thành dũng sĩ ngoài mặt trận của anh như hàng vạn thanh niên khác. |
| Anh luôn luôn khát vọng những người thân thiết của mình có mặt ở những nơi nguy hiểm. |
| Hiểu im lặng đi bên cạnh sự sung sướng của người sắp sửa ra đi tràn đầy niềm tin và khát vọng như là sự mô tả của những bài ghi nhanh trên báo chí , đài phát thanh lúc bấy giờ nói rằng người chiến sĩ ra mặt trận như đi xem hội ! Anh biết rằng điều đó cũng rất thật và rất cần như thế. |
| Tôi đã đọc ở đâu đó một câu nói đại ý : Tình yêu chân chính giúp cho người ta sống cao thượng hơn , thúc đẩy người ta làm nên những công việc phi thường… Tôi tin rằng , với khát vọng chân chính do tình yêu mà cô bé hoa thạch thảo đã làm nảy sinh trong tôi , nhất định tôi sẽ thực hiện được điều mà tôi mong ước. |
| Nhưng không phải và là tò mò đâu mà vì , chú là giấc mơ , là khát vọng mà cháu chưa đạt được. |
| Cô bé ấy khát vọng làm văn. |
* Từ tham khảo:
- khau giai
- khau kháu
- khau sòng
- kháu
- kháu khỉnh
- khay