| khăn rằn | dt. Khăn dài có sọc miếng chả dùng đội khi mặc áo-ngắn. |
| khăn rằn | dt Khăn trắng có vạch màu đen mà phụ nữ Nam-bộ thường dùng: Nhớ đến miền Nam lại nhớ em khăn rằn trước ngực, áo màu đen (X-thuỷ). |
| Chỗ khoảng sân rộng , những người đàn bà nông dân mặc quần áo bà ba đen , khăn rằn đen vắt chéo qua vai ngồi xếp từng dãy dài sau những chiếc cần xé to tướng , những chiếc thúng đựng đầy ắp không trông rõ và không biết đó là thứ gì mà họ mang ra chợ bán. |
| Bỗng nhiên bà ta òa lên : " Con ơi ! Con đi đâu mà bỏ dì một thân một mình... " Tôi đứng dậy cầm chiếc khăn rằn phủi bùn đất bám đầy trên vai bà ta. |
| ông còn đứng giữa sân giũ chiếc khăn rằn bịt lên đầu , quay qua quay lại chung quanh rồi mới lẩn ra bờ rạch. |
| 483 131 526 like". Ai nấy đều đeo trên người một chiếc khăn rằn ri , biểu tượng của cuộc đấu tranh vì tự do mà mọi người đã thấy đi cùng áo bà ba trong cuộc cách mạng ở Việt Nam , ở Nam Mỹ và gần đây là ở Ai Cập |
| Đầu anh buộc ngang một cái khăn rằn , nách cắp một chiếc cặp giả da thứ của trẻ con đi học và mang một chiếc ra đi ô bán dẫn kiểu Nhựt. |
Vào nhà , anh Hai Thép liệng cái cặp giả da vào góc ván , ngó anh Tám Chấn cười và nháy mắt : Mới xuống hả ông? Hỏi xong , anh gấp gấp mở thêm một cái cúc áo nữa , tay tháo cái khăn rằn trên đầu xuống đập đập mồ hôi đổ hột ở ngực. |
* Từ tham khảo:
- gắt gao
- gắt gay
- gắt gỏng
- gắt gớm
- gắt gưởi
- gắt mấu