| khăn quàng đỏ | dt Khăn quàng màu đỏ mà thiếu niên tiền phong thắt ở cổ: Đội thiếu niên thắt khăn quàng đỏ chờ ông chủ tịch đến thăm đội. |
| Em rất tâm đắc với lớp phòng vệ bản thân như tuổi 14 đối đầu với quấy rối ở báo Kkhăn quàng đỏ. |
| Xuất hiện trong trang phục học sinh với chiếc kkhăn quàng đỏ, cô bé thể hiện ca khúc Khoảng trời của bé từng được ca sĩ Thùy Chi thể hiện rất thành công. |
| Những em bé má đỏ hây hây , đeo kkhăn quàng đỏ, đội mũ chào mào... các em hát vang những ca khúc đậm đà bản sắc quê hương. |
| Khoảng thời gian đẹp nhất , vui tươi nhất trong đời mỗi người có lẽ là thời học sinh được đeo kkhăn quàng đỏcùng bè bạn cắp sách đến trường. |
| Chưa xác định được nguyên nhân xảy ra vụ đánh nhau dã man , cũng như nơi chính xác xảy ra vụ việc này , nhưng hình ảnh đánh nhau của các em trong trang phục kkhăn quàng đỏ, áo học sinh một lần nữa báo động tình trạng Bạo lực học đường diễn ra ngày một phổ biến. |
* Từ tham khảo:
- diệu-hữu
- diệu-kỹ
- diệu-phẩm
- do-lai
- DO-DƯ
- dò bài