Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khắn khít
Nh. Khăng khít.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khăng khăng
-
khăng khít
-
khằng
-
khằng khặc
-
khẳng
-
khẳng định
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn
khắn khít
đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khắn khít
* Từ tham khảo:
- khăng khăng
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định