| khăng khít | tt. C/g. Khắng-khít, gắn-bó, quấn-quít bên nhau luôn: Anh em khăng-khít, vợ chồng khăng-khít; Vì ta khăng-khít cho người dở-dang (K). |
| khăng khít | - tt. Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau: quan hệ khăng khít gắn bó khăng khít với nhaụ |
| khăng khít | tt. Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau: quan hệ khăng khít o gắn bó khăng khít với nhau. |
| khăng khít | tt Ràng buộc chặt chẽ với nhau: Cách mạng Việt-nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới (Trg-chinh); Còn nhiều ân ái chan chan, còn khăng khít nghĩa, còn dan díu tình (Tản-đà). |
| khăng khít | .- t. Gắn bó, ràng buộc chặt chẽ: Vì ai khăng khít cho người dở dang (K); Mối tình khăng khít. |
| khăng khít | Ràng buộc gắn bó: Bấy lâu khăng-khít giải đồng (K). Văn-liệu: Vì ai khăng-khít cho người dở-dang (K). |
Ngọc nấn ná ở chơi chùa Long Giáng đã mười hôm , tình thân mật đối với chú tiểu Lan một ngày một thêm khăng khít , đến nỗi cả chùa sư cụ cho chí ông Thiện , bà Hộ , đều biết rằng hai người là một cặp tri kỷ , ý hợp tâm đầu. |
| Nàng không ngờ ở đời lại có một tình yêu lạ lùng như thế ! Hai anh em hai người đàn ông yêu nhau khăng khít quá tình nhân. |
| Tình yêu giữa hai người mỗi ngày một khăng khít. |
"Anh sẽ kể cho em một điều để em thấy mối liên hệ khăng khít giữa người Do Thái và người đạo Hồi như thế nào. |
Nhưng mà hỡi người ăn rươi , anh có biết rằng mỗi khi ăn rươi , anh đã nuốt vào lòng bao nhiêu là cuộc tình duyên khăng khít của cái giống hải trùng đó hay không? Anh có biết rằng mỗi con rươi là một câu chuyện đa tình của giống cái thèm trai , có một tấm lòng ác liệt không? Có người bảo rươi là một loài sâu bọ ở đồng bằng sống ở dưới những chân lúa , cuống rạ. |
| Những lá trầu xanh đằm lên nhau khăng khít không chèn lẫn một lá úa nào. |
* Từ tham khảo:
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái
- khẳng kheo
- khẳng khiu