| khằng | I. dt. Xi để gắn, để niêm kín: gắn khằng ở nút chai. II. Gắn bằng khằng, gắn xi: khằng gói bưu phẩm. |
| Ông Đặng Văn Thiện Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hà Trung kkhằngđịnh : Có tình trạng khai thác cát trái phép tại xã Hà Toại , Hà Phú , huyện cũng đã kiến nghị lên tỉnh. |
| Nguồn tin an ninh kkhằngđịnh các nạn nhân đã bị giam giữ tại khu vực gần thị trấn Baghdadi , tỉnh Anbar , hồi tuần trước và bị bắn chết tại một ngôi làng gần căn cứ Ain al Asad , nơi có hàng trăm thủy quân lục chiến Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái
- khẳng kheo
- khẳng khiu
- khắng khít