| khám | dt. Đề-lao, nhà tù, nơi giam giữ phạm-nhân và tù-nhân: Giam vào khám, nhốt khám. |
| khám | đt. Dò-xét, tìm kiếm: Khám bệnh, khám nhà. |
| khám | dt. C/g. Khánh, lồng gỗ ba mặt có nóc để treo bài-vị thờ. |
| khám | - 1 d. Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Khám thờ. - 2 d. Nhà giam. Khám tù. - 3 đg. 1 Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. Toà án ra lệnh khám nhà. Khám hành lí. 2 Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể. Khám sức khoẻ. Phòng khám thai. |
| khám | dt. Đồ thờ bằng gỗ, có hình như cái tủ, dùng để đặt bài vị: khám thờ ông vải. |
| khám | dt. Nhà giam: bị đưa vào khám. |
| khám | dt Đồ thờ bằng gỗ hình cái tủ để đặt bài vị: Ngọn đèn hoa kì thắp suốt ngày đêm ở khám hậu cung (Ng-hồng). |
| khám | dt Nhà giam: Tình yêu giữa khám tử tù (Lê Anh Xuân). |
| khám | đgt 1. Xem xét để kiểm tra: Thầy giáo khám vở. 2. Khám bệnh nói tắt: Bác sĩ đã khám cho anh ấy rồi. |
| khám | dt. Nhà tù: Bị giam ở khám. // Khám lớn. |
| khám | đt. Khảo xét, tìm lục cho ra: Khám nhà, khám bịnh. |
| khám | .- d. Đồ thờ bằng gỗ hình cái tủ để đặt bài vị. |
| khám | .- d. Nhà giam: Nhốt tù trong khám. |
| khám | .- đg. 1. Xem xét để kiểm tra: Thầy giáo khám vở; Khám nhà. 2. "Khám bệnh" nói tắt: Bác sĩ đã khám cho anh ấy rồi. |
| khám | Nhà giam, nhà tù: Giam người có tội vào khám. |
| khám | Đồ gỗ hình như cái tủ để đựng thần-chủ: Khám thờ ông vải. |
| khám | Tìm lục cho ra: Khám nhà, khám bệnh. |
| Được gần hai năm , cậu được đi kkhámvé trên tàu hỏa. |
Bà xòe hai bàn tay giơ hai túi áo cộc : Cụ kkhámxem. |
| Đốc tờ đến khám xong nói rằng để chậm quá. |
| Chàng tắc lưỡi ấn mạnh vào khuy bấm một hồi lâu , ngầm nghĩ : Ta cứ vào , không dùng mưu gì cả vậy , mặc cho Chuyên khám bệnh. |
| Sợ cái gì ! Chàng không sợ , nhưng lúc đó bồn chồn không yên chỉ mong cho Daniel đến ngay , khám sổ và thu két như mọi lần. |
| Ở trong tù muốn được vào nằm tĩnh dưỡng ở nhà thương , Trương xin đi khám bệnh , chàng nói là mắc bệnh lao. |
* Từ tham khảo:
- khám đạc
- khám đường
- khám nghiệm
- khám phá
- khám xét
- khan