| khám phá | đt. Phát-giác, tìm ra: Khám-phá được sự gian-lận, khám-phá nhiều hiện-tượng mà khi trước người ta cho là thần-bí. |
| khám phá | - đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều gì còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng). |
| khám phá | đgt. Phát hiện ra nhiều điều ẩn giấu, bí mật: khám phá bí ẩn của tự nhiên o khám phá những điều mới lạ. |
| khám phá | đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều gì còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng). |
| khám phá | đt. Tìm ra: Khám phá một sự bí mật. |
| khám phá | .- Tìm ra được cái gì còn giấu kín: Khám phá ra một vụ tham ô. |
| khám phá | Tìm ra, xét ra: Khám-phá sự gian-lậu. |
Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
Đảo mắt nhìn quanh , Văn mới chợt khám phá ra cảnh xơ xác nghèo nàn của bạn mình. |
Ngọc nghe câu chuyện , ngẫm nghĩ : " Có lẽ nào lại thế ? Hay hắn biết ta đã khám phá được sự bí mật của hắn nên hắn bịa ra câu chuyện ấy ? " Đã toan hỏi căn vặn , thì bỗng chú Lan nói một mình : Chết chửa ! Chưa bảo ông Hộ đi mượn bàn. |
| Lan nghĩ mà lo , lo một ngày kia bí mật của mình sẽ bị khám phá. |
Chỉ độ một tuần lễ sau hôm Hồng ở Hà Nội về với hàm răng trắng mới cạo , bà đã khám phá được sự bí mật của nàng : nàng yêu. |
| Lúc đặt bàn chân vợ xuống , ông mới khám phá hai con vắt nhỏ đang bám chặt vào chỗ dưới mắt cá. |
* Từ tham khảo:
- khan
- khan hiếm
- khan khan
- khàn
- khàn khàn
- khàn khàn như giọng vịt đực