| khám xét | - Lục lọi để kiểm soát : Khám xét nhà tên gián điệp. |
| khám xét | đgt. Khám, lục tìm cái đang che giấu: khám xét hành lí o cho người khám xét mọi xó nhà. |
| khám xét | đgt Xem xét kĩ để tìm tang chứng hành vi phạm pháp: Công an đã khám xét nhà tên hung thủ. |
| khám xét | dt. Xét để tìm: Nhà đoan khám xét hành khách. |
| khám xét | - Lục lọi để kiểm soát: Khám xét nhà tên gián điệp. |
| Người lính cầm mác nhắc bạn : Phải khám xét cẩn thận. |
Có khám xét kỹ quần áo , búi tóc nó không ? Kỹ lắm nhưng không thấy gì khác. |
Vợ người trẻ tuổi thưa Bính là một gái chuyên mãi dâm không có " giấy " , nên khi lên đến " bóp " chính , viên cẩm truyền giữ Bính lại để chờ thứ sáu tới , thì đưa Bính sang nhà thương khám xét để rồi bộ phận " đội con gái " quyết định. |
| Tiếp khách xong , họ vừa bước chân ra khỏi buồng , mụ đã nắn ngay túi em khám xét , bóp nặn , chỉ để cho tối nào nhiều lắm mới được một hào. |
đồng nào là hót ngay với mụ Tài , tức thì mụ lại tra hỏi khám xét , lại bóp nặn cho ra tiền mới thôi. |
Hôm kia , lúc nó đang lúi húi thổi cơm ở dưới bếp , một người đàn ông vẫn quần áo vàng , cầm cái siên sắt sồng sộc chạy đến thộp tay ngực nó , khám xét nó , rồi dẫn lên nhà trên. |
* Từ tham khảo:
- khan hiếm
- khan khan
- khàn
- khàn khàn
- khàn khàn như giọng vịt đực
- khản