| khám đạc | đt. Nghiên-cứu giấy-tờ, tình ranh-rấp và đo: Khám-đạc ruộng đất // Tên cũ sở Đạc-điền và Nha Điền-địa: Sở Khám-đạc, hoa-viên khám-đạc. |
| khám đạc | đgt. Đo để xem xét ruộng đất: khám đạc điền thổ. |
| khám đạc | bt. Đo xét ruộng đất: Khám-đạc ruộng đất ở nhà quê. // Sở khám đạc. |
| khám đạc | Đo xét ruộng đất: Quan đi khám-đạc điền-thổ. |
| Địa bạ là loại sổ ghi chép , thống kê về ruộng đất của các làng , xã trên cơ sở sự khám đạc và xác nhận của chính quyền. |
* Từ tham khảo:
- khám nghiệm
- khám phá
- khám xét
- khan
- khan hiếm
- khan khan