| kết đoàn | đt. Lập thành nhóm đông; nhập vào đám đông: Kết đoàn gây sức mạnh; kết đoàn với mọi người ta mà đi, đừng đi lẻ-loi. |
| kết đoàn | - đg. 1. Họp thành đoàn thể. 2. X. Đoàn kết. |
| kết đoàn | Nh. Đoàn kết. |
| kết đoàn | đgt (H. đoàn: hội họp lại) Họp thành đoàn thể chặt chẽ: Khi kết đoàn, hoà nhịp khúc ca vui, người chiến sĩ mang tâm hồn nghệ sĩ (X-thuỷ). |
| kết đoàn | đt. Họp thành đoàn. |
| kết đoàn | .- đg. 1. Họp thành đoàn thể. 2. X. Đoàn kết. |
| Với 6 đoạn phân cảnh , các tác giả dẫn dắt người xem thưởng ngoạn nhiều ngạc nhiên của mùa xuân , quê hương cũng như sức mạnh kkết đoàntrong 1 năm có nhiều ngày lễ lớn của dân tộc. |
| Từ khắp các bản làng của các dân tộc Mông , Hà Nhì , La Hủ , Mảng , Si La , Mường , Thái tại Làng Văn hóa Du lịch các dân tộc Việt Nam , bà con các dân tộc với bộ trang phục đẹp nhất , mang theo các nhạc cụ đặc sắc , nô nức hình thành các đoàn hội tụ về chợ vùng cao , giao lưu , cùng múa Khèn , thưởng thức chung một chảo thắng cố , uống cùng một chum rượu ngô , cùng hát , cùng vui thể hiện sự chung sức , chung lòng , kkết đoànmừng Tết Độc lập của dân tộc. |
* Từ tham khảo:
- kếtđộc
- kết giao
- kết hạch
- kếthạch huyệt
- kết hầu
- kết hôn