| kết đọng | đgt. Lắng đọng, tụ đọng lại mà thành. |
| Mà tất cả những cái ấy thực ra nào có phải chỉ là Quyên ! Người con gái anh yêu vốn chỉ là biểu tượng kết đọng lại của bao nhiêu thứ khác. |
| Sự kkết đọngchất béo làm thành mạch máu mất tính đàn hồi nên huyết áp tăng. |
| Vết kkết đọngnày kéo theo sự oxyd hóa lipoprotein và tạo xơ động mạch , thành mạch dày thêm và mạch máu giảm khẩu độ , sự tuần hoàn thêm trì trệ , dẫn tới thiểu năng động mạch vành. |
| Máu nhiễm mỡ cũng tạo thuận lợi cho sự kkết đọngtiểu cầu , sản sinh ra máu cục làm tắc nghẽn mạch máu tim gây chết đột tử do nhồi máu cơ tim ; gây tai biến mạch máu não. |
| Sự kkết đọngchất béo và xơ động mạch ngăn chặn glucoz khuếch tán vào các mô. |
* Từ tham khảo:
- kết giao
- kết hạch
- kếthạch huyệt
- kết hầu
- kết hôn
- kết hợp