Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kết hầu
dt.
Chỗ lồi cao ởchính giữa phía trước cổ, trông thấy rõ ở nam giới.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kết hợp
-
kết hung
-
kết khí
-
kết lạc
-
kết liên
-
kết liễu
* Tham khảo ngữ cảnh
Các cuộc nói chuyện của công chúng trước trận chung k
kết hầu
hết xoay quanh sức mạnh của Argentina , hơn là những thứ mà Chile có thể tự làm được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kết hầu
* Từ tham khảo:
- kết hợp
- kết hung
- kết khí
- kết lạc
- kết liên
- kết liễu