| kết hôn | đt. Lấy nhau có cưới hỏi: Chàng kết-hôn với nàng gần năm nay rồi. |
| kết hôn | - Lấy nhau làm vợ chồng. |
| kết hôn | đgt. Chính thức lấy nhau thành vợ chồng: làm lễ kết hôn. |
| kết hôn | đgt (H. hôn: lấy vợ) Lấy nhau làm vợ chồng: Lễ kết hôn tổ chức giản dị. |
| kết hôn | đt. Kết-duyên. |
| kết hôn | .- Lấy nhau làm vợ chồng. |
| kết hôn | Lấy nhau: Hai người đính ước kết hôn với nhau. |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
Bà Án xỉa xói vào mặt con : À , mày giở văn minh ra với tao à ? Tự do kết hôn à ? Mày không bằng lòng nhưng tao bằng lòng. |
Kể ra giá chàng cứ thú thực với Mai rằng mẹ chàng không bằng lòng cho chàng kết hôn cùng Mai , nhưng ngoài Mai ra chàng không thể yêu được một người nào khác , thì có lẽ Mai cũng vì chàng mà hy sinh hết trinh tiết cùng danh dự , hy sinh cả cái đời thanh niên. |
| Những tiếng vợ chồng , trăm năm hay tự do kết hôn chỉ là những vô ý nghĩa. |
| Không còn biết ngũ luân , ngũ thường là gì nữa ! Phải rồi ! Cậu văn minh ! Cậu tự do kết hôn. |
| Nếu trái lại , tôi để nó tự do kết hôn với cô , thì không những nó mất chỗ nương tựa mà nó lại mang tiếng chơi bời bậy bạ , lấy người không xứng đáng , tránh sao được nốt xấu trong lý lịch. |
* Từ tham khảo:
- kết hung
- kết khí
- kết lạc
- kết liên
- kết liễu
- kết luận