| kết hợp | đt. Ráp lại, ràng-buộc thành một khối: Kết-hợp dân-chúng // Làm mai cho hai đàng: Kết-hợp hai đàng. |
| kết hợp | - đg. 1 Gắn với nhau để bổ sung cho nhau. Học kết hợp với hành. Kết hợp lao động với giáo dục. 2 (kng.). Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. Trên đường đi, kết hợp ghé thăm một bạn cũ. 3 (chm.). (Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng. |
| kết hợp | đgt. 1. Gắn chặt với nhau để bổ sungcho nhau: học kết hợp với hành. 2. Làm kèm theo nhân tiện có điều kiện thuận lợi: Trên đường đi công tác kết hợp về thăm nhà. 3. (Tính chất phép cộng hay phép nhân) cho phép thay nhiều số hạng (thừa số) bằng tổng (tích) của chúng mà kết quả phép cộng (nhân) không thay đổi. |
| kết hợp | đgt (H. hợp: họp lại) Ràng buộc với nhau để giúp đỡ lẫn nhau: Chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế vô sản đã kết hợp chặt chẽ (Trg-chinh). |
| kết hợp | bt. 1. Tụ, hợp chung lại. // Lá kết-hợp. 2. Kết, hoà-hợp với nhau. // Sự kết-hợp. Hệ-thống kết-hợp. |
| kết hợp | .- Ràng buộc với nhau đúng nhịp, đúng khớp: Kết hợp công tác thuỷ lợi với công tác chống hạn. |
| Ông lo âu cho ông , sợ không đủ ý chí cưỡng nổi khối sức mạnh kết hợp nào lòng tự tín , sự hợp lý , óc thực tiễn và hiếu thắng. |
| Cốm thì xanh biêng biếc mà hồng thì đỏ chói chang , hoạ sĩ lập thể nào đã dám dùng hai mầu đkết hợp+.p với nhau chưa ? ấy thế mà ở Bắc , cứ đến tháng chín thì nhà trai lại đem đến sêu tết nhà gái hồng và cốm , hai thứ bầy sát với nhau. |
| Người to , cái áo phập phồng , má kéo hai thăn mỡ lính nhính , cái miệng khôn ngoan và rảo hoạt : Này cậu ! Cậu nhận ra lỗi của mình rồi chứ? Sao ạ? Phương pháp sư phạm tối ưu kết hợp^'t hợp hài hòa giữa cưỡng chế và thuyết phục. |
Tóm lại , truyện Sự tích con dã tràng của ta có thể bắt nguồn từ loạt truyện Người hiểu tiếng loài vật kết hợp với truyện Công Dã Tràng gốc từ Trung quốc để chuyển thành một truyện mới khá lý thú. |
| Có lẽ là sự kết hợp của cả ba. |
| Nhân cơ hội này , ông báo cáo giám đốc giúp đỡ , kết hợp tìm mộ em trai. |
* Từ tham khảo:
- kết khí
- kết lạc
- kết liên
- kết liễu
- kết luận
- kết mạc