| két | trt. Tiếng nghiến của hai vật cứng: Kéo cửa nghe cái két. |
| két | dt. (động): Loại chim ngón dính như vịt, sống từng đàn đông: Chim mòng két. |
| két | - 1 d. x. mòng két. - 2 d. 1 Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của. Két bạc. 2 Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở. 3 Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà. - 3 t. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa. Máu khô két lại. Quần áo két dầu mỡ. |
| két | Nh. Màng két. |
| két | dt. 1. Tủ sắt dùng để đựng tiền bạc của cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế: két bạc o mở két. 2. Thùng lớn chứa xăng dầu, nước: két xăng o vỡ két nước. |
| két | tt. Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau: Gió thổi mạnh cánh cửa kêu két một tiếng. |
| két | tt. Khô quánh, bám chặt vào, không tẩy rửa được: Máu khô két lại. |
| két | dt (Pháp: caisse) 1. Hòm đựng tiền: Két bạc; Cái két khổng lồ lúc nào cũng chứa hàng tập giấy trăm (NgCgHoan). 2. Số tiền để chi tiêu trong một cơ quan: Thụt két. 3. Thùng lớn: Két nước; Két xăng. |
| két | dt Loài chim nhỏ, thuộc loại vịt, hay đi ăn từng đàn: Mù trời mới bắt được két (tng). |
| két | tht Tiếng gỗ cọ vào nhau: Nghe két ở ngoài cửa. |
| két | dt. Tiếng gỗ rít vào nhau: Mở cửa nghe két một tiếng. // Kêu két két. |
| két | dt. Do tiếng Pháp caisse âm ra, quỹ tiền bạc. // Giữ két. Người giữ két. Thụt két. |
| két | .- d. Hòm đựng tiền: Két bạc. |
| két | .- d. Loài chim nhỏ, thuộc loại vịt hay đi ăn từng đàn. |
| két | .- Tiếng cánh cửa, tiếng gỗ cọ vào nhau. |
| két | Thứ chim nhỏ thuộc loài vịt, hay đi ăn từng đàn. |
| két | Tiếng gỗ xít nhau: Cửa mở đánh két một cái. |
Trương ra mở két lấy sổ sách. |
| Mình thụt két mà Thu còn yêu mới thực là yêu , Thu không yêu nữa thì càng hay. |
| Sợ cái gì ! Chàng không sợ , nhưng lúc đó bồn chồn không yên chỉ mong cho Daniel đến ngay , khám sổ và thu két như mọi lần. |
Chắc gì mình đã thụt két. |
| Phất vài nghìn về trả tiền két , từ giã họ rồi phải biết ! Chàng nghĩ đến cuộc đời sống ở Hà Nội nhiều tiền , gần Thu một hai tháng trước khi chết. |
Đến giờ tan sở , Trương mở két cất sổ sách. |
* Từ tham khảo:
- kẹt
- dẹt
- kẹt cứng
- kẹt đạn
- kê
- kê