| kẹt | trt. Nh. Két: Kêu cái kẹt, kêu kẽo-kẹt. |
| kẹt | dt. Khe hở hẹp: Kẹt ván, kẹt vách bổ-kho, dòm kẹt // Góc, xó: Đứng trong kẹt, để dựa kẹt // tt. Bị cặp cứng: Đóng cửa kẹt tay // (B) Không lối thoát: Mắc kẹt; Ai-Lao kẹt giữa nhiều nước, không đường ra biển; Kẹt vào tình-thế bất-khả-kháng. |
| kẹt | - I. đgt. Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được: Súng kẹt đạn bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được. II. tt. Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết: kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ III. dt. 1. Kẽ hở: kẹt ván kẹt ách. 2. Góc, xó: kẹt tủ úp trong kẹt. - 2 tt. Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau: Cánh cửa kẹt lên một tiếng. |
| kẹt | I. đgt. Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được: Súng kẹt đạn o bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được. II. tt. Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết: kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nào. III. dt. 1. Kẽ hở: kẹt ván o kẹt ách. 2. Góc, xó: kẹt tủ o úp trong kẹt. |
| kẹt | tt 1. Bị giữ lại, không thể đi khỏi: Mắc kẹt; Bị kẹt một thời gian trong vùng địch. 2. Gặp khó khăn, không thể giải quyết: Kẹt quá, không thể giúp anh được. |
| kẹt | tht Như Két3: Nghe kẹt một tiếng, biết có người mở cửa. |
| kẹt | dt. Góc nhỏ hẹp thường bị đồ vật che lấp: Đồ để trong kẹt nên không thấy. // Kẹt cửa. Xó kẹt. |
| kẹt | đt. Mắc vào một vật gì, một chỗ nào mà ra không được: Bị kẹt tay trong cánh cửa; những nước nhỏ bị kẹt giữa hai khối Nga-Mỹ. // Mắc kẹt: cng. Tiền kẹt, tiền để cả vào trong việc kinh-doanh không lấy ra được, hay tiền gởi ở một nơi nào chưa lấy về được. |
| kẹt | .- Nh. Két: Tiếng kẹt cửa. |
| kẹt | .- t. ph. Nói hai lực lượng hay hai vật ở hai bên dồn ép, hoặc cặp chặt lại: Bị kẹt ở giữa; Mắc kẹt. |
| kẹt | Cũng nghĩa như két nhưng nhẹ hơn: Mới kẹt cửa đã nghe tiếng. |
| Ban trưa , đường vắng , tiếng gió thổi kẽo kẹt trong những rặng tre già lẫn với một vài tiếng gà gáy xa xa đưa lại và tiếng trong trẻo của mấy đứa trẻ nô đùa dưới ánh nắng ấm áp. |
Lúc bấy giờ có tiếng kẹt cửa. |
Thằng bé nghe tiếng hát ru , thiu thiu ngủ lại trong lòng mẹ , còn Mai thì tiếng cọt kẹt đưa võng , cũng như ru nàng trong giấc mộng. |
| Em thì em thấy... Hồng ngắt lời hỏi lảng sang chuyện khác : Chị Thảo đâu , em ? Chị Thảo với anh Tý đi học tư đằng thầy giáo Nhì cơ mà ! Ừ nhỉ ! Một tiếng kẹt cửa ở buồng bên , Hồng quay lại , bà phán rón rén bước ra , mắng con : Cái Mùi không đi học bài , đứng đấy mà nheo nhéo mãi. |
Chẳng ghen ra ta còn cợt vậy Ghen ra rồi , quyết lấy nhau chơi Tha hồ giậm đất kêu trời Nghiễn răng kèn kẹt chết tươi mặc lòng. |
| Cơn mưa dầm kéo dài từ đầu hôm , vẫn đến lúc đó vẫn chưa dứt ; gió thổi từng trận tạt nghiêng những giọt mưa lạnh khiến những thân tre nghiến vào nhau kẽo kẹt , lá cây xào xạc át mất tiếng bước chân bì bõm trên đường lầy và tiếng trẻ con khóc. |
* Từ tham khảo:
- kẹt cứng
- kẹt đạn
- kê
- kê
- kê
- kê