| kẹt đạn | tt. Ở thế bí bách, gặp nhiều rắc rối, trở ngại: kẹt đạn quá, phải cầm hết đồ trang sức của mình. |
| Khi thấy tiệm bắt đầu dọn hàng , hắn gọi điện báo tin , song chính giờ phút quyết định nỗi sợ hãi xâm chiếm Thắng , hắn bịa chuyện súng bị kkẹt đạnkhông hành động được. |
| Vừa thấy hai đàn anh , hắn giật ngay khẩu súng , chỉ vài thao tác đơn giản Thâu ngẩng mặt lên chửi đổng : Nhát như cáy còn bịa chuyện kkẹt đạn. |
| Mặt trái của kiểu độ băng đạn này đó chính là khẩu M16A1 đã hay kkẹt đạnrồi nay còn dễ kẹt đạn hơn do lò so của băng đạn AK 47 có lực đẩy mạnh hơn lò so của băng đạn M16A1. |
* Từ tham khảo:
- kê
- kê
- kê
- kê
- kê
- kê báo tai, thước báo hỉ