| dẹt | tt. Xệp, thấp: Mũi dẹt. |
| dẹt | tt. Lép, dẹp đều, không phồng căng: cá trê dẹt đầu. |
| dẹt | tt. Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau: Cánh cửa kẹt lên một tiếng. |
| dẹt | tt Bẹt xuống; Không phồng lên: Quả bóng hết hơi, đã dẹt rồi. |
| dẹt | t. Bẹt, không phồng. |
| Sức mạnh của những tiếng thì thào , mắt tròn mắt dẹt lan tới huyện , có khi cả người tận trên tỉnh cũng biết chuyện nhà ông đồ Khang gặp vận không may. |
| Kiểm tra không có nghĩa là rình rập , thập thò , mắt tròn , mắt dẹt hô báo nhau về những việc làm của cá nhân. |
| Có việc gì cần nhờ bạn , chạy đến nhà họ anh cũng mất tròn , mắt dẹt như thằng ăn cắp đang bị đuổi. |
| Chao ôi , nom con rắn mà kinh ? Bụng dẹt to cỡ bắp vế , không dài lắm , non mét ruỡi thôi , mà cái đầu thì bé như một quả bàng khô. |
| Một cục đá và một miếng thép dèn dẹt to và dài , hơn mặt bao diêm. |
| Tía con tôi phải chạy tránh chúng , cũng có lúc cứ mặc kệ , nhảy bừa qua , bất chấp cả những đầu phồng mang dẹt đét đang lắc lư phun nọc phì phì. |
* Từ tham khảo:
- kẹt đạn
- kê
- kê
- kê
- kê
- kê