| kẹt cứng | tt. 1. Ở thế bị dồn ép nhiều phía, khó xoay trở, thoát ra được: Xe bị kẹt cứng ở giữa ngã ba. 2. Ở thế bí bách, khó lòng xoay trở, giải quyết: bị kẹt cứng không trả lời được. |
| Do phương tiện chắn ngang đường khiến giao thông qua khu vực kkẹt cứngtrên cả 2 hướng. |
| Các ngả đường ở khu vực trung tâm Sài Gòn , Hà Nội... kkẹt cứngsau khi kết thúc trận đấu cân não giữa U23 Việt Nam U23 Qatar. |
| Từ 18h , dòng người ở khu vực phía đông TP.HCM như quận 2 , 9 , Thủ Đức bắt đầu đổ về trung tâm TP. Trong khi đó , các ngả đường trung tâm như Nguyễn Thị Minh Khai , Lê Duẩn , Điện Biên Phủ... kkẹt cứng. |
| 2018 01 23 18 :32 Sài Gòn kkẹt cứngHàng nghìn người đồ về khu vực trung tâm Sài Gòn mừng chiến thắng của U23 Việt Nam. |
| Trong khi đó , đường Kim Mã hướng về phía trung tâm thành phố kkẹt cứng. |
| 2018 01 23 21 :00 Chật cứng xe tại trung tâm Sài Gòn Hàng nghìn người đổ ra đường ăn mừng chiến thắng của tuyển U23 Việt Nam khiến trung tâm Sài Gòn kkẹt cứng. |
* Từ tham khảo:
- kê
- kê
- kê
- kê
- kê
- kê